Hệ hành tinh HD 39091
Khoảng cách (năm ánh sáng)59,6
Kiểu phổG0 V
Nhiệt độ (K)5.998
Khối lượng (Mặt Trời = 1)1,07
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| pi Men c | Quá cảnh | 2018 | 6,27 | 2,02 | 3,6 | 1.170 |
| pi Men d | Vận tốc xuyên tâm | 2022 | 124,64 | 3,72 | 13,4 | 444 |
| HD 39091 b | Vận tốc xuyên tâm | 2001 | 2.088,80 | 12,30 | 4.481,4 | 173 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| G0 V | 5.998 | 1,17 | 1,07 |
Về trang này
HD 39091 cách Mặt Trời khoảng 59,6 năm ánh sáng và có 3 hành tinh đã xác nhận.