Hệ hành tinh HD 20794
Khoảng cách (năm ánh sáng)19,6
Kiểu phổG6 V
Nhiệt độ (K)5.368
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,79
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HD 20794 b | Vận tốc xuyên tâm | 2011 | 18,31 | 1,45 | 2,7 | 660 |
| HD 20794 d | Vận tốc xuyên tâm | 2011 | 89,68 | 2,04 | 4,8 | 388 |
| HD 20794 e | Vận tốc xuyên tâm | 2017 | 147,02 | 2,03 | 4,8 | 352 |
| HD 20794 f | Vận tốc xuyên tâm | 2025 | 647,60 | 2,28 | 5,8 | 215 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| G6 V | 5.368 | 0,93 | 0,79 |
Về trang này
HD 20794 cách Mặt Trời khoảng 19,6 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.