Hệ hành tinh gam Cep
Khoảng cách (năm ánh sáng)46,0
Kiểu phổK1 III-IV
Nhiệt độ (K)4.775
Khối lượng (Mặt Trời = 1)1,26
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| gam Cep b | Vận tốc xuyên tâm | 2003 | 904,00 | 12,50 | 2.987,6 | 356 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| K1 III-IV | 4.775 | 4,74 | 1,26 |
Về trang này
gam Cep cách Mặt Trời khoảng 46,0 năm ánh sáng và có 1 hành tinh đã xác nhận.