Ngoại hành tinh phát hiện năm 1998
| Hành tinh | Sao chủ | Phương pháp | Khoảng cách (năm ánh sáng) | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) |
|---|---|---|---|---|---|
| GJ 876 b | GJ 876 | Vận tốc xuyên tâm | 15,2 | 61,12 | 13,30 |
| HD 168443 b | HD 168443 | Vận tốc xuyên tâm | 129,2 | 58,11 | 12,60 |
| HD 187123 b | HD 187123 | Vận tốc xuyên tâm | 149,9 | 3,10 | 14,20 |
| HD 195019 b | HD 195019 | Vận tốc xuyên tâm | 122,9 | 18,20 | 13,00 |
| HD 210277 b | HD 210277 | Vận tốc xuyên tâm | 69,5 | 442,19 | 13,60 |
| HD 217107 b | HD 217107 | Vận tốc xuyên tâm | 65,4 | 7,13 | 13,60 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Về trang này
6 ngoại hành tinh đã xác nhận trong NASA Exoplanet Archive được phát hiện năm 1998.