Hệ hành tinh TOI-5789
Khoảng cách (năm ánh sáng)66,7
Kiểu phổK1 V
Nhiệt độ (K)5.185
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,82
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TOI-5789 b | Vận tốc xuyên tâm | 2026 | 2,76 | 1,26 | 2,1 | 1.201 |
| TOI-5789 c | Quá cảnh | 2026 | 12,93 | 2,86 | 5,0 | 718 |
| TOI-5789 d | Vận tốc xuyên tâm | 2026 | 29,65 | 1,91 | 4,3 | 545 |
| TOI-5789 e | Vận tốc xuyên tâm | 2026 | 62,98 | 3,43 | 11,6 | 424 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| K1 V | 5.185 | 0,83 | 0,82 |
Về trang này
TOI-5789 cách Mặt Trời khoảng 66,7 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.