Hệ hành tinh rho CrB
Khoảng cách (năm ánh sáng)57,0
Kiểu phổG0
Nhiệt độ (K)5.817
Khối lượng (Mặt Trời = 1)1,00
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| rho CrB e | Vận tốc xuyên tâm | 2023 | 12,90 | 1,75 | 3,7 | 1.005 |
| rho CrB b | Vận tốc xuyên tâm | 1997 | 39,85 | 13,70 | 348,0 | 614 |
| rho CrB c | Vận tốc xuyên tâm | 2016 | 102,04 | 5,68 | 27,4 | 448 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| G0 | 5.817 | 1,36 | 1,00 |
Về trang này
rho CrB cách Mặt Trời khoảng 57,0 năm ánh sáng và có 3 hành tinh đã xác nhận.