Hệ hành tinh LHS 475
Khoảng cách (năm ánh sáng)40,7
Kiểu phổM3.5 V
Nhiệt độ (K)3.300
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,26
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LHS 475 b | Quá cảnh | 2023 | 2,03 | 0,99 | 0,9 | 586 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| M3.5 V | 3.300 | 0,28 | 0,26 |
Về trang này
LHS 475 cách Mặt Trời khoảng 40,7 năm ánh sáng và có 1 hành tinh đã xác nhận.