Hệ hành tinh LHS 3154
Khoảng cách (năm ánh sáng)51,4
Kiểu phổM6.5
Nhiệt độ (K)2.861
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,11
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LHS 3154 b | Vận tốc xuyên tâm | 2023 | 3,72 | 3,69 | 13,2 | 344 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| M6.5 | 2.861 | 0,14 | 0,11 |
Về trang này
LHS 3154 cách Mặt Trời khoảng 51,4 năm ánh sáng và có 1 hành tinh đã xác nhận.