Hệ hành tinh HD 215152
Khoảng cách (năm ánh sáng)70,4
Kiểu phổK3 V
Nhiệt độ (K)4.935
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,77
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HD 215152 b | Vận tốc xuyên tâm | 2018 | 5,76 | – | 565,4 | 847 |
| HD 215152 c | Vận tốc xuyên tâm | 2018 | 7,28 | – | 468,8 | 783 |
| HD 215152 d | Vận tốc xuyên tâm | 2018 | 10,86 | – | 770,4 | 685 |
| HD 215152 e | Vận tốc xuyên tâm | 2018 | 25,20 | – | 975,4 | 518 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| K3 V | 4.935 | 0,73 | 0,77 |
Về trang này
HD 215152 cách Mặt Trời khoảng 70,4 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.