Hệ hành tinh HD 18143
Khoảng cách (năm ánh sáng)73,5
Kiểu phổK2
Nhiệt độ (K)5.078
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,85
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HD 18143 b | Vận tốc xuyên tâm | 2022 | 10,29 | 3,28 | 10,8 | 770 |
| HD 18143 c | Vận tốc xuyên tâm | 2022 | 28.982,42 | 12,50 | 3.177,6 | 55 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| K2 | 5.078 | 0,87 | 0,85 |
Về trang này
HD 18143 cách Mặt Trời khoảng 73,5 năm ánh sáng và có 2 hành tinh đã xác nhận.